TRUNG TÂM ANH VĂN GIAO TIẾP BIÊN HÒA - ĐỒNG NAI
QUÝ HỌC VIÊN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA HOTLINE: 0903774745 (THẦY TRẦN) để được tư vấn về chuơng trình tiếng anh giao tiếp hay tiếng anh thuơng mại nhé!
Tốt nhất là ghé trực tiếp tại TRUNG TÂM ANH VĂN GIAO TIẾP BIÊN HÒA tại 19/6 Đường Thầy Trần, kp6, p Tân Biên, tp Biên Hòa, t Đồng Nai (ngay công viên 30/4 Hố Nai - hông giáo xứ Hà Nội).
Cách khác là hãy add Zalo: 0903774745 để được tư vấn!
Kính chúc quý học viên luôn thăng tiến trong công việc và cuộc sống! Trân trọng!
Gốc > VĂN PHẠM TIẾNG ANH GIAO TIẾP >
Trần Thế Tuất @ 09:18 05/02/2025
Số lượt xem: 78
12 thì Tiếng Anh
Dưới đây là tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh, bao gồm định nghĩa, cấu trúc, cách dùng và ví dụ cho từng thì.
1. Thì Hiện tại đơn (Present Simple)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc lịch trình cố định.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + V(s/es) + O
- Phủ định: S + do/does + not + V + O
- Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?
- Cách dùng:
- Diễn tả hành động lặp lại, thói quen: I go to school every day.
- Sự thật hiển nhiên, chân lý: Water boils at 100°C.
- Lịch trình, thời gian biểu: The train leaves at 6 AM.
2. Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc kế hoạch tương lai gần.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + am/is/are + V-ing + O
- Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing + O
- Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing + O?
- Cách dùng:
- Hành động đang diễn ra: She is studying now.
- Kế hoạch trong tương lai: We are going to the cinema tomorrow.
- Hành động tạm thời: He is living in New York these days.
3. Thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn ảnh hưởng đến hiện tại hoặc đã hoàn thành nhưng không rõ thời gian cụ thể.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
- Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
- Nghi vấn: Have/Has + S + V3/ed + O?
- Cách dùng:
- Hành động đã xảy ra nhưng chưa rõ thời gian: I have seen that movie.
- Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại: She has lived here for 10 years.
- Hành động vừa mới xảy ra: They have just finished their homework.
4. Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
- Định nghĩa: Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + have/has + been + V-ing + O
- Phủ định: S + have/has + not + been + V-ing + O
- Nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing + O?
- Cách dùng:
- Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn: She has been working here since 2015.
- Nhấn mạnh sự liên tục: I have been waiting for you for an hour.
5. Thì Quá khứ đơn (Past Simple)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + V2/ed + O
- Phủ định: S + did + not + V + O
- Nghi vấn: Did + S + V + O?
- Cách dùng:
- Hành động xảy ra trong quá khứ: He visited Paris last year.
- Một chuỗi hành động trong quá khứ: She got up, brushed her teeth, and went to school.
6. Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + was/were + V-ing + O
- Phủ định: S + was/were + not + V-ing + O
- Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing + O?
- Cách dùng:
- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể: I was watching TV at 7 PM yesterday.
- Hai hành động xảy ra song song: While she was cooking, he was reading a book.
7. Thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + had + V3/ed + O
- Phủ định: S + had + not + V3/ed + O
- Nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?
- Cách dùng:
- Hành động xảy ra trước một hành động khác: I had finished my homework before my mom came home.
8. Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
- Định nghĩa: Dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + had + been + V-ing + O
- Phủ định: S + had + not + been + V-ing + O
- Nghi vấn: Had + S + been + V-ing + O?
- Cách dùng:
- Nhấn mạnh quá trình của hành động: She had been waiting for two hours before he arrived.
9. Thì Tương lai đơn (Future Simple)
- Định nghĩa: Dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- Cấu trúc:
- Khẳng định: S + will + V + O
- Phủ định: S + will + not + V + O
- Nghi vấn: Will + S + V + O?
- Cách dùng:
- Dự đoán tương lai: It will rain tomorrow.
- Quyết định tức thời: I will help you with that.
10. Thì Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)
- Cấu trúc: S + will + be + V-ing + O
- Cách dùng: Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
11. Thì Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
- Cấu trúc: S + will + have + V3/ed + O
- Cách dùng: Hành động hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.
12. Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)
- Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing + O
- Cách dùng: Nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động trước một mốc thời gian trong tương lai.
Thông tin liên hệ: Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hoà
số19/6 Đường Thầy Trần, kp6, p Tân Biên, tp Biên Hoà (ngay công viên 30/4 Hố Nai)
Hotline: 0903774745 Thầy Trần
Website: https://anhvangiaotiepobienhoa.violet.vn/
Trần Thế Tuất @ 09:18 05/02/2025
Số lượt xem: 78
Số lượt thích:
0 người